SuperLandingSuperLanding

样子

yàngzi

Hán Việt DẠNG TỬ

hình dáng, vẻ ngoài, dáng vẻ

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Thường nói ……的样子 (dáng vẻ…), 看样子 (xem ra).

Ví dụ

  1. 这个包的样子很好看。

    Zhège bāo de yàngzi hěn hǎokàn.

    Kiểu dáng chiếc túi này rất đẹp.

  2. 他很累的样子。

    Tā hěn lèi de yàngzi.

    Trông anh ấy có vẻ rất mệt.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn