样子
Hán Việt DẠNG TỬ
hình dáng, vẻ ngoài, dáng vẻ
Cách dùng
Thường nói ……的样子 (dáng vẻ…), 看样子 (xem ra).
Ví dụ
这个包的样子很好看。
Zhège bāo de yàngzi hěn hǎokàn.
Kiểu dáng chiếc túi này rất đẹp.
他很累的样子。
Tā hěn lèi de yàngzi.
Trông anh ấy có vẻ rất mệt.
Hán Việt DẠNG TỬ
hình dáng, vẻ ngoài, dáng vẻ
Thường nói ……的样子 (dáng vẻ…), 看样子 (xem ra).
这个包的样子很好看。
Zhège bāo de yàngzi hěn hǎokàn.
Kiểu dáng chiếc túi này rất đẹp.
他很累的样子。
Tā hěn lèi de yàngzi.
Trông anh ấy có vẻ rất mệt.