要
Hán Việt YẾU
muốn; cần; phải; sắp
Cách dùng
Trước danh từ nghĩa là muốn có, cần: 我要咖啡. Trước động từ nghĩa là muốn/phải làm: 我要去. 要……了 nghĩa là sắp.
Ví dụ
我要一杯水。
Wǒ yào yì bēi shuǐ.
Tôi muốn một cốc nước.
明天我要上课。
Míngtiān wǒ yào shàngkè.
Ngày mai tôi phải đi học.