SuperLandingSuperLanding

要

yào

Hán Việt YẾU

muốn; cần; phải; sắp

HSK 1Động từ

Cách dùng

Trước danh từ nghĩa là muốn có, cần: 我要咖啡. Trước động từ nghĩa là muốn/phải làm: 我要去. 要……了 nghĩa là sắp.

Ví dụ

  1. 我要一杯水。

    Wǒ yào yì bēi shuǐ.

    Tôi muốn một cốc nước.

  2. 明天我要上课。

    Míngtiān wǒ yào shàngkè.

    Ngày mai tôi phải đi học.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn