爷爷
Hán Việt GIA GIA
ông nội
Cách dùng
Danh từ chỉ ông nội (bố của bố). Cũng dùng để gọi người đàn ông lớn tuổi một cách thân mật.
Ví dụ
我爷爷七十岁了。
Wǒ yéye qīshí suì le.
Ông nội tôi bảy mươi tuổi rồi.
爷爷喜欢喝茶。
Yéye xǐhuan hē chá.
Ông nội thích uống trà.
Hán Việt GIA GIA
ông nội
Danh từ chỉ ông nội (bố của bố). Cũng dùng để gọi người đàn ông lớn tuổi một cách thân mật.
我爷爷七十岁了。
Wǒ yéye qīshí suì le.
Ông nội tôi bảy mươi tuổi rồi.
爷爷喜欢喝茶。
Yéye xǐhuan hē chá.
Ông nội thích uống trà.