SuperLandingSuperLanding

学院

xuéyuàn

Hán Việt HỌC VIỆN

học viện; khoa (trong đại học)

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Chỉ trường cao đẳng/học viện hoặc khoa trực thuộc đại học: 外语学院 (khoa/học viện ngoại ngữ).

Ví dụ

  1. 他在外语学院学习。

    Tā zài wàiyǔ xuéyuàn xuéxí.

    Anh ấy học ở học viện ngoại ngữ.

  2. 这个学院有很多学生。

    Zhège xuéyuàn yǒu hěn duō xuésheng.

    Học viện này có rất nhiều sinh viên.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn