也
Hán Việt DÃ
cũng
Cách dùng
Phó từ, đứng sau chủ ngữ và trước động từ/tính từ: 我也去. Khi có 都, dùng 也都.
Ví dụ
我也是学生。
Wǒ yě shì xuésheng.
Tôi cũng là học sinh.
他喜欢茶,我也喜欢。
Tā xǐhuan chá, wǒ yě xǐhuan.
Anh ấy thích trà, tôi cũng thích.
Hán Việt DÃ
cũng
Phó từ, đứng sau chủ ngữ và trước động từ/tính từ: 我也去. Khi có 都, dùng 也都.
我也是学生。
Wǒ yě shì xuésheng.
Tôi cũng là học sinh.
他喜欢茶,我也喜欢。
Tā xǐhuan chá, wǒ yě xǐhuan.
Anh ấy thích trà, tôi cũng thích.