页
Hán Việt HIỆT
trang (sách)
Cách dùng
Lượng từ chỉ trang giấy/sách: 第十页 (trang 10), 这本书有两百页.
Ví dụ
请看第五页。
Qǐng kàn dì wǔ yè.
Mời xem trang năm.
我今天看了二十页。
Wǒ jīntiān kàn le èrshí yè.
Hôm nay tôi đã đọc hai mươi trang.
Hán Việt HIỆT
trang (sách)
Lượng từ chỉ trang giấy/sách: 第十页 (trang 10), 这本书有两百页.
请看第五页。
Qǐng kàn dì wǔ yè.
Mời xem trang năm.
我今天看了二十页。
Wǒ jīntiān kàn le èrshí yè.
Hôm nay tôi đã đọc hai mươi trang.