一
Hán Việt NHẤT
một; số 1
Cách dùng
Số đếm 1. Biến điệu: đọc yí trước thanh 4 (一个 yí ge), đọc yì trước thanh 1, 2, 3 (一天 yì tiān); đọc yī khi đứng một mình hoặc số thứ tự.
Ví dụ
我有一个哥哥。
Wǒ yǒu yí ge gēge.
Tôi có một anh trai.
今天是一月一号。
Jīntiān shì yī yuè yī hào.
Hôm nay là ngày mùng một tháng một.