亿
Hán Việt ỨC
trăm triệu (100.000.000)
Cách dùng
Chú ý: 一亿 = 100 triệu, không phải 1 tỷ; 十亿 = 1 tỷ.
Ví dụ
中国有十四亿人。
Zhōngguó yǒu shísì yì rén.
Trung Quốc có 1,4 tỷ người.
这个公司一年赚一亿块钱。
Zhège gōngsī yì nián zhuàn yí yì kuài qián.
Công ty này một năm kiếm được một trăm triệu tệ.