一直
Hán Việt NHẤT TRỰC
luôn luôn, suốt; thẳng (hướng)
Cách dùng
Chỉ hành động kéo dài liên tục: 一直下雨. Chỉ hướng: 一直往前走 (đi thẳng).
Ví dụ
从这儿一直往前走。
Cóng zhèr yìzhí wǎng qián zǒu.
Từ đây cứ đi thẳng về phía trước.
昨天一直在下雨。
Zuótiān yìzhí zài xià yǔ.
Hôm qua trời mưa suốt.