SuperLandingSuperLanding

意见

yì·jiàn

Hán Việt Ý KIẾN

ý kiến; sự không hài lòng

HSK 2Danh từ

Cách dùng

提意见 (góp ý). 对……有意见 thường có nghĩa là không hài lòng với ai/cái gì.

Ví dụ

  1. 你有什么意见吗?

    Nǐ yǒu shénme yìjiàn ma?

    Bạn có ý kiến gì không?

  2. 他对这件事有意见。

    Tā duì zhè jiàn shì yǒu yìjiàn.

    Anh ấy không hài lòng về việc này.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn