意见
Hán Việt Ý KIẾN
ý kiến; sự không hài lòng
Cách dùng
提意见 (góp ý). 对……有意见 thường có nghĩa là không hài lòng với ai/cái gì.
Ví dụ
你有什么意见吗?
Nǐ yǒu shénme yìjiàn ma?
Bạn có ý kiến gì không?
他对这件事有意见。
Tā duì zhè jiàn shì yǒu yìjiàn.
Anh ấy không hài lòng về việc này.