SuperLandingSuperLanding

医生

yīshēng

Hán Việt Y SINH

bác sĩ

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ chỉ nghề nghiệp, lượng từ 个 hoặc 位. Hay dùng: 看医生 (đi khám bệnh).

Ví dụ

  1. 我妈妈是医生。

    Wǒ māma shì yīshēng.

    Mẹ tôi là bác sĩ.

  2. 你病了,去看医生吧。

    Nǐ bìng le, qù kàn yīshēng ba.

    Bạn ốm rồi, đi khám bác sĩ đi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn