医生
Hán Việt Y SINH
bác sĩ
Cách dùng
Danh từ chỉ nghề nghiệp, lượng từ 个 hoặc 位. Hay dùng: 看医生 (đi khám bệnh).
Ví dụ
我妈妈是医生。
Wǒ māma shì yīshēng.
Mẹ tôi là bác sĩ.
你病了,去看医生吧。
Nǐ bìng le, qù kàn yīshēng ba.
Bạn ốm rồi, đi khám bác sĩ đi.
Hán Việt Y SINH
bác sĩ
Danh từ chỉ nghề nghiệp, lượng từ 个 hoặc 位. Hay dùng: 看医生 (đi khám bệnh).
我妈妈是医生。
Wǒ māma shì yīshēng.
Mẹ tôi là bác sĩ.
你病了,去看医生吧。
Nǐ bìng le, qù kàn yīshēng ba.
Bạn ốm rồi, đi khám bác sĩ đi.