SuperLandingSuperLanding

阴

yīn

Hán Việt ÂM

âm u, nhiều mây

HSK 2Tính từ

Cách dùng

Nói về thời tiết: 天阴了 (trời âm u rồi), 阴转晴.

Ví dụ

  1. 天阴了,可能要下雨。

    Tiān yīn le, kěnéng yào xià yǔ.

    Trời âm u rồi, có thể sắp mưa.

  2. 今天上午阴,下午晴。

    Jīntiān shàngwǔ yīn, xiàwǔ qíng.

    Sáng nay trời nhiều mây, chiều nắng.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn