阴天
Hán Việt ÂM THIÊN
trời âm u, ngày nhiều mây
Cách dùng
Danh từ, đối lập với 晴天: 今天是阴天.
Ví dụ
今天是阴天。
Jīntiān shì yīntiān.
Hôm nay trời âm u.
我不喜欢阴天。
Wǒ bù xǐhuan yīntiān.
Tôi không thích những ngày âm u.
Hán Việt ÂM THIÊN
trời âm u, ngày nhiều mây
Danh từ, đối lập với 晴天: 今天是阴天.
今天是阴天。
Jīntiān shì yīntiān.
Hôm nay trời âm u.
我不喜欢阴天。
Wǒ bù xǐhuan yīntiān.
Tôi không thích những ngày âm u.