因为
Hán Việt NHÂN VỊ
bởi vì
Cách dùng
Mẫu 因为……,所以…… (vì… nên…). Làm giới từ: 因为这件事.
Ví dụ
因为下雨,所以我没去。
Yīnwèi xià yǔ, suǒyǐ wǒ méi qù.
Vì trời mưa nên tôi không đi.
他没来上课,因为他病了。
Tā méi lái shàng kè, yīnwèi tā bìng le.
Cậu ấy không đến lớp vì bị ốm.
Hán Việt NHÂN VỊ
bởi vì
Mẫu 因为……,所以…… (vì… nên…). Làm giới từ: 因为这件事.
因为下雨,所以我没去。
Yīnwèi xià yǔ, suǒyǐ wǒ méi qù.
Vì trời mưa nên tôi không đi.
他没来上课,因为他病了。
Tā méi lái shàng kè, yīnwèi tā bìng le.
Cậu ấy không đến lớp vì bị ốm.