SuperLandingSuperLanding

因为

yīn·wèi

Hán Việt NHÂN VỊ

bởi vì

HSK 2Liên từGiới từ

Cách dùng

Mẫu 因为……,所以…… (vì… nên…). Làm giới từ: 因为这件事.

Ví dụ

  1. 因为下雨,所以我没去。

    Yīnwèi xià yǔ, suǒyǐ wǒ méi qù.

    Vì trời mưa nên tôi không đi.

  2. 他没来上课,因为他病了。

    Tā méi lái shàng kè, yīnwèi tā bìng le.

    Cậu ấy không đến lớp vì bị ốm.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn