SuperLandingSuperLanding

右

yòu

Hán Việt HỮU

phải; bên phải

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Chỉ hướng phải, thường dùng trong 右边, 往右走, 右手. Đối lập với 左.

Ví dụ

  1. 请往右走。

    Qǐng wǎng yòu zǒu.

    Xin đi về bên phải.

  2. 他用右手写字。

    Tā yòng yòushǒu xiě zì.

    Anh ấy viết chữ bằng tay phải.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn