右边
Hán Việt HỮU BIÊN
bên phải; phía bên phải
Cách dùng
Danh từ phương vị, đứng sau danh từ: 我右边 (bên phải tôi). Đối lập với 左边.
Ví dụ
银行在商店右边。
Yínháng zài shāngdiàn yòubian.
Ngân hàng ở bên phải cửa hàng.
右边的人是我哥哥。
Yòubian de rén shì wǒ gēge.
Người bên phải là anh trai tôi.