有用
Hán Việt HỮU DỤNG
có ích; hữu ích
Cách dùng
Dùng như tính từ làm vị ngữ hoặc định ngữ: 很有用, 有用的书. Phủ định: 没有用/没用.
Ví dụ
这本书很有用。
Zhè běn shū hěn yǒuyòng.
Cuốn sách này rất hữu ích.
学汉语很有用。
Xué Hànyǔ hěn yǒuyòng.
Học tiếng Hán rất có ích.
Hán Việt HỮU DỤNG
có ích; hữu ích
Dùng như tính từ làm vị ngữ hoặc định ngữ: 很有用, 有用的书. Phủ định: 没有用/没用.
这本书很有用。
Zhè běn shū hěn yǒuyòng.
Cuốn sách này rất hữu ích.
学汉语很有用。
Xué Hànyǔ hěn yǒuyòng.
Học tiếng Hán rất có ích.