SuperLandingSuperLanding

有用

yǒuyòng

Hán Việt HỮU DỤNG

có ích; hữu ích

HSK 1Động từ

Cách dùng

Dùng như tính từ làm vị ngữ hoặc định ngữ: 很有用, 有用的书. Phủ định: 没有用/没用.

Ví dụ

  1. 这本书很有用。

    Zhè běn shū hěn yǒuyòng.

    Cuốn sách này rất hữu ích.

  2. 学汉语很有用。

    Xué Hànyǔ hěn yǒuyòng.

    Học tiếng Hán rất có ích.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn