SuperLandingSuperLanding

游客

yóukè

Hán Việt DU KHÁCH

du khách, khách du lịch

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Thường nói 很多游客, 外国游客.

Ví dụ

  1. 夏天这里的游客很多。

    Xiàtiān zhèlǐ de yóukè hěn duō.

    Mùa hè ở đây có rất nhiều du khách.

  2. 他是从越南来的游客。

    Tā shì cóng Yuènán lái de yóukè.

    Anh ấy là du khách đến từ Việt Nam.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn