游客
Hán Việt DU KHÁCH
du khách, khách du lịch
Cách dùng
Thường nói 很多游客, 外国游客.
Ví dụ
夏天这里的游客很多。
Xiàtiān zhèlǐ de yóukè hěn duō.
Mùa hè ở đây có rất nhiều du khách.
他是从越南来的游客。
Tā shì cóng Yuènán lái de yóukè.
Anh ấy là du khách đến từ Việt Nam.
Hán Việt DU KHÁCH
du khách, khách du lịch
Thường nói 很多游客, 外国游客.
夏天这里的游客很多。
Xiàtiān zhèlǐ de yóukè hěn duō.
Mùa hè ở đây có rất nhiều du khách.
他是从越南来的游客。
Tā shì cóng Yuènán lái de yóukè.
Anh ấy là du khách đến từ Việt Nam.