又
Hán Việt HỰU
lại; vừa… vừa…
Cách dùng
Chỉ sự lặp lại đã xảy ra: 又来了 (khác 再 dùng cho tương lai). Mẫu 又……又…… (vừa… vừa…).
Ví dụ
他今天又迟到了。
Tā jīntiān yòu chídào le.
Hôm nay anh ấy lại đến muộn.
这个苹果又大又甜。
Zhège píngguǒ yòu dà yòu tián.
Quả táo này vừa to vừa ngọt.