SuperLandingSuperLanding

又

yòu

Hán Việt HỰU

lại; vừa… vừa…

HSK 2Phó từ

Cách dùng

Chỉ sự lặp lại đã xảy ra: 又来了 (khác 再 dùng cho tương lai). Mẫu 又……又…… (vừa… vừa…).

Ví dụ

  1. 他今天又迟到了。

    Tā jīntiān yòu chídào le.

    Hôm nay anh ấy lại đến muộn.

  2. 这个苹果又大又甜。

    Zhège píngguǒ yòu dà yòu tián.

    Quả táo này vừa to vừa ngọt.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn