有意思
Hán Việt HỮU Ý TƯ
thú vị, hay
Cách dùng
Dùng như tính từ: 很有意思; phủ định 没有意思/没意思.
Ví dụ
这本书很有意思。
Zhè běn shū hěn yǒu yìsi.
Cuốn sách này rất thú vị.
这个电影没有意思。
Zhège diànyǐng méiyǒu yìsi.
Bộ phim này chẳng hay.
Hán Việt HỮU Ý TƯ
thú vị, hay
Dùng như tính từ: 很有意思; phủ định 没有意思/没意思.
这本书很有意思。
Zhè běn shū hěn yǒu yìsi.
Cuốn sách này rất thú vị.
这个电影没有意思。
Zhège diànyǐng méiyǒu yìsi.
Bộ phim này chẳng hay.