SuperLandingSuperLanding

有意思

yǒu yìsi

Hán Việt HỮU Ý TƯ

thú vị, hay

HSK 2

Cách dùng

Dùng như tính từ: 很有意思; phủ định 没有意思/没意思.

Ví dụ

  1. 这本书很有意思。

    Zhè běn shū hěn yǒu yìsi.

    Cuốn sách này rất thú vị.

  2. 这个电影没有意思。

    Zhège diànyǐng méiyǒu yìsi.

    Bộ phim này chẳng hay.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn