SuperLandingSuperLanding

元

yuán

Hán Việt NGUYÊN

đồng; tệ (đơn vị tiền Trung Quốc)

HSK 1Lượng từ

Cách dùng

Lượng từ chỉ đơn vị tiền tệ, dùng trong văn viết/giá niêm yết; khẩu ngữ thường nói 块: 十元 = 十块.

Ví dụ

  1. 这本书三十元。

    Zhè běn shū sānshí yuán.

    Cuốn sách này ba mươi tệ.

  2. 一杯咖啡二十五元。

    Yì bēi kāfēi èrshíwǔ yuán.

    Một cốc cà phê hai mươi lăm tệ.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn