元
Hán Việt NGUYÊN
đồng; tệ (đơn vị tiền Trung Quốc)
Cách dùng
Lượng từ chỉ đơn vị tiền tệ, dùng trong văn viết/giá niêm yết; khẩu ngữ thường nói 块: 十元 = 十块.
Ví dụ
这本书三十元。
Zhè běn shū sānshí yuán.
Cuốn sách này ba mươi tệ.
一杯咖啡二十五元。
Yì bēi kāfēi èrshíwǔ yuán.
Một cốc cà phê hai mươi lăm tệ.