远
Hán Việt VIỄN
xa
Cách dùng
Tính từ chỉ khoảng cách. Cấu trúc A 离 B 远/不远 (A cách B xa/không xa). Đối lập với 近.
Ví dụ
我家离学校很远。
Wǒ jiā lí xuéxiào hěn yuǎn.
Nhà tôi cách trường rất xa.
机场远不远?
Jīchǎng yuǎn bu yuǎn?
Sân bay có xa không?
Hán Việt VIỄN
xa
Tính từ chỉ khoảng cách. Cấu trúc A 离 B 远/不远 (A cách B xa/không xa). Đối lập với 近.
我家离学校很远。
Wǒ jiā lí xuéxiào hěn yuǎn.
Nhà tôi cách trường rất xa.
机场远不远?
Jīchǎng yuǎn bu yuǎn?
Sân bay có xa không?