SuperLandingSuperLanding

远

yuǎn

Hán Việt VIỄN

xa

HSK 1Tính từ

Cách dùng

Tính từ chỉ khoảng cách. Cấu trúc A 离 B 远/不远 (A cách B xa/không xa). Đối lập với 近.

Ví dụ

  1. 我家离学校很远。

    Wǒ jiā lí xuéxiào hěn yuǎn.

    Nhà tôi cách trường rất xa.

  2. 机场远不远?

    Jīchǎng yuǎn bu yuǎn?

    Sân bay có xa không?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn