SuperLandingSuperLanding

雨

yǔ

Hán Việt VŨ

mưa

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ, hay dùng với 下: 下雨; 大雨 (mưa to), 小雨 (mưa nhỏ). Lượng từ 场.

Ví dụ

  1. 今天的雨很大。

    Jīntiān de yǔ hěn dà.

    Mưa hôm nay rất to.

  2. 雨停了,我们走吧。

    Yǔ tíng le, wǒmen zǒu ba.

    Mưa tạnh rồi, chúng ta đi thôi.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn