雨
Hán Việt VŨ
mưa
Cách dùng
Danh từ, hay dùng với 下: 下雨; 大雨 (mưa to), 小雨 (mưa nhỏ). Lượng từ 场.
Ví dụ
今天的雨很大。
Jīntiān de yǔ hěn dà.
Mưa hôm nay rất to.
雨停了,我们走吧。
Yǔ tíng le, wǒmen zǒu ba.
Mưa tạnh rồi, chúng ta đi thôi.
Hán Việt VŨ
mưa
Danh từ, hay dùng với 下: 下雨; 大雨 (mưa to), 小雨 (mưa nhỏ). Lượng từ 场.
今天的雨很大。
Jīntiān de yǔ hěn dà.
Mưa hôm nay rất to.
雨停了,我们走吧。
Yǔ tíng le, wǒmen zǒu ba.
Mưa tạnh rồi, chúng ta đi thôi.