SuperLandingSuperLanding

云

yún

Hán Việt VÂN

mây

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Lượng từ: 朵、片. Hay dùng 白云、天上的云.

Ví dụ

  1. 天上有很多白云。

    Tiānshang yǒu hěn duō báiyún.

    Trên trời có nhiều mây trắng.

  2. 今天云很多,可能要下雨。

    Jīntiān yún hěn duō, kěnéng yào xià yǔ.

    Hôm nay nhiều mây, có thể sẽ mưa.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn