云
Hán Việt VÂN
mây
Cách dùng
Lượng từ: 朵、片. Hay dùng 白云、天上的云.
Ví dụ
天上有很多白云。
Tiānshang yǒu hěn duō báiyún.
Trên trời có nhiều mây trắng.
今天云很多,可能要下雨。
Jīntiān yún hěn duō, kěnéng yào xià yǔ.
Hôm nay nhiều mây, có thể sẽ mưa.
Hán Việt VÂN
mây
Lượng từ: 朵、片. Hay dùng 白云、天上的云.
天上有很多白云。
Tiānshang yǒu hěn duō báiyún.
Trên trời có nhiều mây trắng.
今天云很多,可能要下雨。
Jīntiān yún hěn duō, kěnéng yào xià yǔ.
Hôm nay nhiều mây, có thể sẽ mưa.