运动
Hán Việt VẬN ĐỘNG
vận động, tập thể thao; môn thể thao
Cách dùng
Vừa là động từ (每天运动) vừa là danh từ (喜欢什么运动). Hay đi với 做运动.
Ví dụ
我每天早上运动一个小时。
Wǒ měi tiān zǎoshang yùndòng yí ge xiǎoshí.
Mỗi sáng tôi tập thể dục một tiếng.
你喜欢什么运动?
Nǐ xǐhuan shénme yùndòng?
Bạn thích môn thể thao nào?