SuperLandingSuperLanding

运动

yùndòng

Hán Việt VẬN ĐỘNG

vận động, tập thể thao; môn thể thao

HSK 2Động từDanh từ

Cách dùng

Vừa là động từ (每天运动) vừa là danh từ (喜欢什么运动). Hay đi với 做运动.

Ví dụ

  1. 我每天早上运动一个小时。

    Wǒ měi tiān zǎoshang yùndòng yí ge xiǎoshí.

    Mỗi sáng tôi tập thể dục một tiếng.

  2. 你喜欢什么运动?

    Nǐ xǐhuan shénme yùndòng?

    Bạn thích môn thể thao nào?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn