咱
Hán Việt TA
chúng ta, mình (khẩu ngữ)
Cách dùng
Khẩu ngữ, bao gồm cả người nghe; giống 咱们.
Ví dụ
咱走吧。
Zán zǒu ba.
Mình đi thôi.
咱家离学校不远。
Zán jiā lí xuéxiào bù yuǎn.
Nhà mình cách trường không xa.
Hán Việt TA
chúng ta, mình (khẩu ngữ)
Khẩu ngữ, bao gồm cả người nghe; giống 咱们.
咱走吧。
Zán zǒu ba.
Mình đi thôi.
咱家离学校不远。
Zán jiā lí xuéxiào bù yuǎn.
Nhà mình cách trường không xa.