咱们
Hán Việt TA MÔN
chúng ta
Cách dùng
Bao gồm cả người nói và người nghe; khác 我们 có thể không gồm người nghe.
Ví dụ
咱们一起去吃饭吧。
Zánmen yìqǐ qù chī fàn ba.
Chúng ta cùng đi ăn cơm nhé.
咱们明天见。
Zánmen míngtiān jiàn.
Ngày mai chúng ta gặp nhau nhé.
Hán Việt TA MÔN
chúng ta
Bao gồm cả người nói và người nghe; khác 我们 có thể không gồm người nghe.
咱们一起去吃饭吧。
Zánmen yìqǐ qù chī fàn ba.
Chúng ta cùng đi ăn cơm nhé.
咱们明天见。
Zánmen míngtiān jiàn.
Ngày mai chúng ta gặp nhau nhé.