脏
Hán Việt TẠNG
bẩn, dơ
Cách dùng
Tính từ, trái nghĩa với 干净. Hay dùng 弄脏、太脏了.
Ví dụ
你的衣服脏了。
Nǐ de yīfu zāng le.
Quần áo của bạn bẩn rồi.
房间太脏了,快打扫一下。
Fángjiān tài zāng le, kuài dǎsǎo yíxià.
Phòng bẩn quá, mau dọn dẹp đi.
Hán Việt TẠNG
bẩn, dơ
Tính từ, trái nghĩa với 干净. Hay dùng 弄脏、太脏了.
你的衣服脏了。
Nǐ de yīfu zāng le.
Quần áo của bạn bẩn rồi.
房间太脏了,快打扫一下。
Fángjiān tài zāng le, kuài dǎsǎo yíxià.
Phòng bẩn quá, mau dọn dẹp đi.