SuperLandingSuperLanding

早餐

zǎocān

Hán Việt TẢO XAN

bữa sáng

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Trang trọng hơn 早饭. Hay dùng 吃早餐.

Ví dụ

  1. 你吃早餐了吗?

    Nǐ chī zǎocān le ma?

    Bạn ăn sáng chưa?

  2. 酒店的早餐很好吃。

    Jiǔdiàn de zǎocān hěn hǎochī.

    Bữa sáng của khách sạn rất ngon.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn