早餐
Hán Việt TẢO XAN
bữa sáng
Cách dùng
Trang trọng hơn 早饭. Hay dùng 吃早餐.
Ví dụ
你吃早餐了吗?
Nǐ chī zǎocān le ma?
Bạn ăn sáng chưa?
酒店的早餐很好吃。
Jiǔdiàn de zǎocān hěn hǎochī.
Bữa sáng của khách sạn rất ngon.
Hán Việt TẢO XAN
bữa sáng
Trang trọng hơn 早饭. Hay dùng 吃早餐.
你吃早餐了吗?
Nǐ chī zǎocān le ma?
Bạn ăn sáng chưa?
酒店的早餐很好吃。
Jiǔdiàn de zǎocān hěn hǎochī.
Bữa sáng của khách sạn rất ngon.