SuperLandingSuperLanding

早

zǎo

Hán Việt TẢO

sớm; buổi sáng; chào buổi sáng

HSK 1Tính từ

Cách dùng

Làm tính từ chỉ thời gian sớm, thường đi với 很、太: 很早. Cũng dùng một mình để chào buổi sáng: 早!

Ví dụ

  1. 你今天来得很早。

    Nǐ jīntiān lái de hěn zǎo.

    Hôm nay bạn đến rất sớm.

  2. 老师,早!

    Lǎoshī, zǎo!

    Chào buổi sáng thầy ạ!

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn