早
Hán Việt TẢO
sớm; buổi sáng; chào buổi sáng
Cách dùng
Làm tính từ chỉ thời gian sớm, thường đi với 很、太: 很早. Cũng dùng một mình để chào buổi sáng: 早!
Ví dụ
你今天来得很早。
Nǐ jīntiān lái de hěn zǎo.
Hôm nay bạn đến rất sớm.
老师,早!
Lǎoshī, zǎo!
Chào buổi sáng thầy ạ!