早上
Hán Việt TẢO THƯỢNG
buổi sáng (sớm)
Cách dùng
Danh từ thời gian, đặt trước động từ hoặc đầu câu: 早上我去跑步. Chỉ khoảng thời gian sáng sớm, sớm hơn 上午.
Ví dụ
早上好!
Zǎoshang hǎo!
Chào buổi sáng!
我早上六点起床。
Wǒ zǎoshang liù diǎn qǐchuáng.
Buổi sáng tôi dậy lúc sáu giờ.