SuperLandingSuperLanding

早上

zǎoshang

Hán Việt TẢO THƯỢNG

buổi sáng (sớm)

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ thời gian, đặt trước động từ hoặc đầu câu: 早上我去跑步. Chỉ khoảng thời gian sáng sớm, sớm hơn 上午.

Ví dụ

  1. 早上好!

    Zǎoshang hǎo!

    Chào buổi sáng!

  2. 我早上六点起床。

    Wǒ zǎoshang liù diǎn qǐchuáng.

    Buổi sáng tôi dậy lúc sáu giờ.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn