SuperLandingSuperLanding

在家

zàijiā

Hán Việt TẠI GIA

ở nhà

HSK 1Động từ

Cách dùng

Chỉ việc có mặt ở nhà, không ra ngoài. Hỏi: 你在家吗? Phủ định: 不在家.

Ví dụ

  1. 你明天在家吗?

    Nǐ míngtiān zàijiā ma?

    Ngày mai bạn có ở nhà không?

  2. 他不在家,去上班了。

    Tā bú zàijiā, qù shàngbān le.

    Anh ấy không ở nhà, đi làm rồi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn