在家
Hán Việt TẠI GIA
ở nhà
Cách dùng
Chỉ việc có mặt ở nhà, không ra ngoài. Hỏi: 你在家吗? Phủ định: 不在家.
Ví dụ
你明天在家吗?
Nǐ míngtiān zàijiā ma?
Ngày mai bạn có ở nhà không?
他不在家,去上班了。
Tā bú zàijiā, qù shàngbān le.
Anh ấy không ở nhà, đi làm rồi.
Hán Việt TẠI GIA
ở nhà
Chỉ việc có mặt ở nhà, không ra ngoài. Hỏi: 你在家吗? Phủ định: 不在家.
你明天在家吗?
Nǐ míngtiān zàijiā ma?
Ngày mai bạn có ở nhà không?
他不在家,去上班了。
Tā bú zàijiā, qù shàngbān le.
Anh ấy không ở nhà, đi làm rồi.