SuperLandingSuperLanding

着

zhe

Hán Việt TRƯỚC

(trợ từ) đang, chỉ trạng thái tiếp diễn

HSK 1Trợ từ

Cách dùng

Đặt sau động từ để chỉ trạng thái đang duy trì: 门开着、坐着. Không dùng với 了 cùng lúc; phủ định dùng 没…着.

Ví dụ

  1. 门开着呢。

    Mén kāizhe ne.

    Cửa đang mở đấy.

  2. 他坐着看书。

    Tā zuòzhe kàn shū.

    Anh ấy ngồi đọc sách.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn