着
Hán Việt TRƯỚC
(trợ từ) đang, chỉ trạng thái tiếp diễn
Cách dùng
Đặt sau động từ để chỉ trạng thái đang duy trì: 门开着、坐着. Không dùng với 了 cùng lúc; phủ định dùng 没…着.
Ví dụ
门开着呢。
Mén kāizhe ne.
Cửa đang mở đấy.
他坐着看书。
Tā zuòzhe kàn shū.
Anh ấy ngồi đọc sách.