SuperLandingSuperLanding

这些

zhèxiē

Hán Việt GIÁ TA

những ... này

HSK 1Đại từ

Cách dùng

Chỉ số nhiều ở gần, đứng trước danh từ mà không cần lượng từ: 这些书、这些人.

Ví dụ

  1. 这些都是我的衣服。

    Zhèxiē dōu shì wǒ de yīfu.

    Những cái này đều là quần áo của tôi.

  2. 这些水果很好吃。

    Zhèxiē shuǐguǒ hěn hǎochī.

    Những loại trái cây này rất ngon.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn