这些
Hán Việt GIÁ TA
những ... này
Cách dùng
Chỉ số nhiều ở gần, đứng trước danh từ mà không cần lượng từ: 这些书、这些人.
Ví dụ
这些都是我的衣服。
Zhèxiē dōu shì wǒ de yīfu.
Những cái này đều là quần áo của tôi.
这些水果很好吃。
Zhèxiē shuǐguǒ hěn hǎochī.
Những loại trái cây này rất ngon.