真
Hán Việt CHÂN
thật; thật là; thật sự
Cách dùng
Làm phó từ trước tính từ để cảm thán: 真好、真漂亮. Làm tính từ nghĩa là thật, không giả: 真的、真话.
Ví dụ
今天天气真好!
Jīntiān tiānqì zhēn hǎo!
Hôm nay thời tiết thật đẹp!
这是真的吗?
Zhè shì zhēn de ma?
Đây là thật à?
Hán Việt CHÂN
thật; thật là; thật sự
Làm phó từ trước tính từ để cảm thán: 真好、真漂亮. Làm tính từ nghĩa là thật, không giả: 真的、真话.
今天天气真好!
Jīntiān tiānqì zhēn hǎo!
Hôm nay thời tiết thật đẹp!
这是真的吗?
Zhè shì zhēn de ma?
Đây là thật à?