SuperLandingSuperLanding

正

zhèng

Hán Việt CHÍNH

đang; đúng lúc

HSK 1Phó từ

Cách dùng

Đặt trước động từ chỉ hành động đang diễn ra, thường đi với 呢: 正吃饭呢. Nhấn mạnh thời điểm hơn 在.

Ví dụ

  1. 我正吃饭呢。

    Wǒ zhèng chī fàn ne.

    Tôi đang ăn cơm đây.

  2. 他来的时候,我正看电视。

    Tā lái de shíhou, wǒ zhèng kàn diànshì.

    Lúc anh ấy đến, tôi đang xem tivi.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn