SuperLandingSuperLanding

真的

zhēn de

Hán Việt CHÂN ĐÍCH

thật; thật sự; thật à

HSK 1

Cách dùng

Đặt trước động từ/tính từ để nhấn mạnh: 我真的很喜欢. Cũng dùng một mình để hỏi lại: 真的?

Ví dụ

  1. 我真的不知道。

    Wǒ zhēn de bù zhīdào.

    Tôi thật sự không biết.

  2. 真的?你明天去北京?

    Zhēn de? Nǐ míngtiān qù Běijīng?

    Thật à? Ngày mai bạn đi Bắc Kinh?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn