真的
Hán Việt CHÂN ĐÍCH
thật; thật sự; thật à
Cách dùng
Đặt trước động từ/tính từ để nhấn mạnh: 我真的很喜欢. Cũng dùng một mình để hỏi lại: 真的?
Ví dụ
我真的不知道。
Wǒ zhēn de bù zhīdào.
Tôi thật sự không biết.
真的?你明天去北京?
Zhēn de? Nǐ míngtiān qù Běijīng?
Thật à? Ngày mai bạn đi Bắc Kinh?