SuperLandingSuperLanding

正在

zhèngzài

Hán Việt CHÍNH TẠI

đang

HSK 1Phó từ

Cách dùng

Đặt trước động từ để chỉ hành động đang tiếp diễn, cuối câu thường có 呢: 正在上课呢.

Ví dụ

  1. 我们正在上课。

    Wǒmen zhèngzài shàngkè.

    Chúng tôi đang học.

  2. 妈妈正在做饭呢。

    Māma zhèngzài zuò fàn ne.

    Mẹ đang nấu cơm.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn