正在
Hán Việt CHÍNH TẠI
đang
Cách dùng
Đặt trước động từ để chỉ hành động đang tiếp diễn, cuối câu thường có 呢: 正在上课呢.
Ví dụ
我们正在上课。
Wǒmen zhèngzài shàngkè.
Chúng tôi đang học.
妈妈正在做饭呢。
Māma zhèngzài zuò fàn ne.
Mẹ đang nấu cơm.
Hán Việt CHÍNH TẠI
đang
Đặt trước động từ để chỉ hành động đang tiếp diễn, cuối câu thường có 呢: 正在上课呢.
我们正在上课。
Wǒmen zhèngzài shàngkè.
Chúng tôi đang học.
妈妈正在做饭呢。
Māma zhèngzài zuò fàn ne.
Mẹ đang nấu cơm.