只
Hán Việt CHỈ
chỉ
Cách dùng
Phó từ đứng trước động từ: 只有、只要、只会. (Đọc zhī là lượng từ, khác nghĩa.)
Ví dụ
我只有十块钱。
Wǒ zhǐ yǒu shí kuài qián.
Tôi chỉ có mười tệ.
他只喝水,不喝茶。
Tā zhǐ hē shuǐ, bù hē chá.
Anh ấy chỉ uống nước, không uống trà.
Hán Việt CHỈ
chỉ
Phó từ đứng trước động từ: 只有、只要、只会. (Đọc zhī là lượng từ, khác nghĩa.)
我只有十块钱。
Wǒ zhǐ yǒu shí kuài qián.
Tôi chỉ có mười tệ.
他只喝水,不喝茶。
Tā zhǐ hē shuǐ, bù hē chá.
Anh ấy chỉ uống nước, không uống trà.