只能
Hán Việt CHỈ NĂNG
chỉ có thể, đành phải
Cách dùng
Đứng trước động từ, diễn tả không còn cách nào khác.
Ví dụ
没有车了,我们只能走回去。
Méiyǒu chē le, wǒmen zhǐ néng zǒu huíqu.
Hết xe rồi, chúng ta đành đi bộ về.
这个房间只能住两个人。
Zhège fángjiān zhǐ néng zhù liǎng ge rén.
Phòng này chỉ ở được hai người.