只要
Hán Việt CHỈ YẾU
chỉ cần
Cách dùng
Cấu trúc 只要……就……: chỉ cần… thì….
Ví dụ
只要你努力,就能学好汉语。
Zhǐyào nǐ nǔlì, jiù néng xuéhǎo Hànyǔ.
Chỉ cần bạn cố gắng là có thể học tốt tiếng Trung.
只要不下雨,我们就去。
Zhǐyào bú xià yǔ, wǒmen jiù qù.
Chỉ cần không mưa là chúng ta đi.