SuperLandingSuperLanding

知道

zhī·dào

Hán Việt TRI ĐẠO

biết

HSK 1Động từ

Cách dùng

Biết một thông tin, sự việc: 知道他的名字. Phủ định là 不知道 (道 thường đọc nhẹ). Khác 会 (biết làm, có kỹ năng).

Ví dụ

  1. 你知道他叫什么名字吗?

    Nǐ zhīdào tā jiào shénme míngzi ma?

    Bạn có biết anh ấy tên là gì không?

  2. 我不知道。

    Wǒ bù zhīdào.

    Tôi không biết.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn