SuperLandingSuperLanding

知识

zhīshi

Hán Việt TRI THỨC

kiến thức; tri thức

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ trừu tượng, hay đi với 学、有、很多: 学知识、有知识.

Ví dụ

  1. 他有很多知识。

    Tā yǒu hěn duō zhīshi.

    Anh ấy có rất nhiều kiến thức.

  2. 在学校可以学到知识。

    Zài xuéxiào kěyǐ xuédào zhīshi.

    Ở trường có thể học được kiến thức.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn