知识
Hán Việt TRI THỨC
kiến thức; tri thức
Cách dùng
Danh từ trừu tượng, hay đi với 学、有、很多: 学知识、有知识.
Ví dụ
他有很多知识。
Tā yǒu hěn duō zhīshi.
Anh ấy có rất nhiều kiến thức.
在学校可以学到知识。
Zài xuéxiào kěyǐ xuédào zhīshi.
Ở trường có thể học được kiến thức.
Hán Việt TRI THỨC
kiến thức; tri thức
Danh từ trừu tượng, hay đi với 学、有、很多: 学知识、有知识.
他有很多知识。
Tā yǒu hěn duō zhīshi.
Anh ấy có rất nhiều kiến thức.
在学校可以学到知识。
Zài xuéxiào kěyǐ xuédào zhīshi.
Ở trường có thể học được kiến thức.