SuperLandingSuperLanding

记住

jìzhù

Hán Việt KÝ TRÚ

nhớ kỹ, ghi nhớ

HSK 1

Cách dùng

Động từ + bổ ngữ kết quả 住; phủ định: 没记住, 记不住.

Ví dụ

  1. 请记住这个字。

    Qǐng jìzhù zhège zì.

    Hãy nhớ kỹ chữ này.

  2. 他的电话我记不住。

    Tā de diànhuà wǒ jì bu zhù.

    Tôi không nhớ nổi số điện thoại của anh ấy.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn