SuperLandingSuperLanding

装

zhuāng

Hán Việt TRANG

đựng, chứa, lắp đặt; giả vờ

HSK 2Động từ

Cách dùng

Hay dùng 把……装进……、装空调; nghĩa 'giả vờ': 装病.

Ví dụ

  1. 他把书装进书包里。

    Tā bǎ shū zhuāngjìn shūbāo li.

    Anh ấy cho sách vào cặp.

  2. 别装了,我知道你没睡。

    Bié zhuāng le, wǒ zhīdào nǐ méi shuì.

    Đừng giả vờ nữa, tôi biết bạn chưa ngủ.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn