装
Hán Việt TRANG
đựng, chứa, lắp đặt; giả vờ
Cách dùng
Hay dùng 把……装进……、装空调; nghĩa 'giả vờ': 装病.
Ví dụ
他把书装进书包里。
Tā bǎ shū zhuāngjìn shūbāo li.
Anh ấy cho sách vào cặp.
别装了,我知道你没睡。
Bié zhuāng le, wǒ zhīdào nǐ méi shuì.
Đừng giả vờ nữa, tôi biết bạn chưa ngủ.