准确
Hán Việt CHUẨN XÁC
chính xác
Cách dùng
Nhấn mạnh độ chính xác (发音准确、时间准确); khác 正确 (đúng/sai).
Ví dụ
他的发音很准确。
Tā de fāyīn hěn zhǔnquè.
Phát âm của anh ấy rất chuẩn.
请告诉我准确的时间。
Qǐng gàosu wǒ zhǔnquè de shíjiān.
Hãy cho tôi biết thời gian chính xác.