SuperLandingSuperLanding

准确

zhǔnquè

Hán Việt CHUẨN XÁC

chính xác

HSK 2Tính từ

Cách dùng

Nhấn mạnh độ chính xác (发音准确、时间准确); khác 正确 (đúng/sai).

Ví dụ

  1. 他的发音很准确。

    Tā de fāyīn hěn zhǔnquè.

    Phát âm của anh ấy rất chuẩn.

  2. 请告诉我准确的时间。

    Qǐng gàosu wǒ zhǔnquè de shíjiān.

    Hãy cho tôi biết thời gian chính xác.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn