SuperLandingSuperLanding

住院

zhùyuàn

Hán Việt TRÚ VIỆN

nằm viện

HSK 2Ly hợp

Cách dùng

Từ ly hợp: 住了三天院. Không mang tân ngữ.

Ví dụ

  1. 他生病住院了。

    Tā shēngbìng zhùyuàn le.

    Anh ấy bị bệnh phải nằm viện.

  2. 奶奶住了一个星期院。

    Nǎinai zhùle yí ge xīngqī yuàn.

    Bà nằm viện một tuần.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn