住院
Hán Việt TRÚ VIỆN
nằm viện
Cách dùng
Từ ly hợp: 住了三天院. Không mang tân ngữ.
Ví dụ
他生病住院了。
Tā shēngbìng zhùyuàn le.
Anh ấy bị bệnh phải nằm viện.
奶奶住了一个星期院。
Nǎinai zhùle yí ge xīngqī yuàn.
Bà nằm viện một tuần.
Hán Việt TRÚ VIỆN
nằm viện
Từ ly hợp: 住了三天院. Không mang tân ngữ.
他生病住院了。
Tā shēngbìng zhùyuàn le.
Anh ấy bị bệnh phải nằm viện.
奶奶住了一个星期院。
Nǎinai zhùle yí ge xīngqī yuàn.
Bà nằm viện một tuần.