字
Hán Việt TỰ
chữ; chữ viết
Cách dùng
Lượng từ 个. Hay dùng: 写字、汉字、这个字. 名字 là tên.
Ví dụ
这个字我不认识。
Zhège zì wǒ bú rènshi.
Chữ này tôi không biết.
他的字写得很好。
Tā de zì xiě de hěn hǎo.
Chữ anh ấy viết rất đẹp.
Hán Việt TỰ
chữ; chữ viết
Lượng từ 个. Hay dùng: 写字、汉字、这个字. 名字 là tên.
这个字我不认识。
Zhège zì wǒ bú rènshi.
Chữ này tôi không biết.
他的字写得很好。
Tā de zì xiě de hěn hǎo.
Chữ anh ấy viết rất đẹp.