名字
Hán Việt DANH TỰ
tên
Cách dùng
Hỏi tên: 你叫什么名字? Chữ 字 đọc nhẹ.
Ví dụ
你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên là gì?
我的名字是王明。
Wǒ de míngzi shì Wáng Míng.
Tên tôi là Vương Minh.
Hán Việt DANH TỰ
tên
Hỏi tên: 你叫什么名字? Chữ 字 đọc nhẹ.
你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên là gì?
我的名字是王明。
Wǒ de míngzi shì Wáng Míng.
Tên tôi là Vương Minh.