汉字
Hán Việt HÁN TỰ
chữ Hán
Cách dùng
Danh từ chỉ chữ viết tiếng Trung, lượng từ 个. Hay nói 写汉字 (viết chữ Hán).
Ví dụ
汉字很难写。
Hànzì hěn nán xiě.
Chữ Hán rất khó viết.
我认识一百个汉字。
Wǒ rènshi yìbǎi ge Hànzì.
Tôi biết một trăm chữ Hán.
Hán Việt HÁN TỰ
chữ Hán
Danh từ chỉ chữ viết tiếng Trung, lượng từ 个. Hay nói 写汉字 (viết chữ Hán).
汉字很难写。
Hànzì hěn nán xiě.
Chữ Hán rất khó viết.
我认识一百个汉字。
Wǒ rènshi yìbǎi ge Hànzì.
Tôi biết một trăm chữ Hán.